hyundai grand i10 sedan 1.2 mt
Sản phẩm tương tự. Quick View. Hyundai Grand i10 2022 1.2 MT. 405.000.000 ₫. Quick View. Hyundai Grand i10 2021 1.2 AT. 435.000.000 ₫.
5 Giá xe Huyndai Grand i10 Hatchback 2022 bản 1.2 MT lăn bánh tạm tính 6 Giá xe Huyndai Grand i10 Hatchback 2022 bản 1.2 AT tạm tính 7 Một số điểm mới trên Hyundai Grand i10 Hatchback 2022 với Hyundai Grand i10 2021 7.1 Ngoại thất 7.2 Kích thước 7.3 Ga tự động 7.4 Bảng đồng hồ tốc độ 8 Đánh giá xe Hyundai Grand i10 Hatchback 2022
App Vay Tiền Nhanh. Thông số kỹ thuật Tên xe Hyundai Grand i10 2021 Số chỗ ngồi 05 Kiểu xe Sedan và hatchback Xuất xứ Lắp ráp trong nước Kích thước DxRxC x x mm Chiều dài cơ sở mm Động cơ Kappa Loại nhiên liệu Xăng Công suất cực đại 66 – 87 mã lực Mô-men xoắn cực đại 94,1 – 119,6 Nm Hộp số Số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp Hệ dẫn động Cầu trước Trợ lực lái Điện Cỡ mâm 15 inch Thông số kỹ thuật Hyundai i10 vui lòng tham khảo tại đây Giá xe Hyundai i10 2021 Hatchback & sedan BẢNG GIÁ XE HYUNDAI i10 MỚI NHẤT triệu VNĐ Phiên bản Giá niêm yết Giá lăn bánh tạm tính Hà Nội Các tỉnh Grand i10 hatchback MT base 360 418 425 399 Grand i10 hatchback MT 405 467 475 448 Grand i10 hatchback AT 435 500 509 481 Grand i10 sedan MT base 380 440 447 421 Grand I10 sedan MT 425 489 498 470 Grand I10 sedan AT 455 522 531 503 * Ghi chú Giá xe i10 lăn bánh tham khảo chưa trừ đi giảm giá, khuyến mãi 08/2021 Màu xe Trắng, Cam, Bạc, Đỏ, Vàng, Xanh Khuyến mãi Liên hệ để nhận báo giá khuyến mãi tốt nhất. Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động Ngoại thất – Hiện đại, năng động hơn Grand i10 2021 được trang bị bộ khung gầm mới có kích thước tổng thể DxRxC lần lượt là x x mm. So với thế hệ cũ, Grand i10 2021 mới dài hơn 40 mm, rộng hơn 20 mm và cao hơn 15 mm, tạo tiền đề cho khoang cabin rộng rãi hơn. Thiết kế tổng thể của Grand i10 2021 cũng đã được thay đổi mạnh mẽ mang phong cách hiện đại, năng động hơn. Đầu xe Nhìn từ trực diện, Xe ô tô Hyundai Grand i10 2021 gây ấn tượng với bộ lưới tản nhiệt mới được gọt dũa góc cạnh, đồng thời mở rộng sang hai bên. Cấu trúc bên trong được làm mới gồm các nan dọc ngang đan xen sơn đen bóng toát lên vẻ cứng cáp. Đặc biệt hai bên góc lưới tản nhiệt là dải đèn LED ban ngày mới tạo hình boomerang độc lạ giúp tăng cường tính nhận diện đáng kể. Cụm đèn trước đã được nâng cấp hiệu năng chiếu sáng với công nghệ LED có thấu kính Projector. Đồng thời kiểu dáng được làm mới vuốt cong sắc sảo giúp đầu xe trông thể thao hơn. Thân xe Di chuyển sang phần hông, thay đổi ấn tượng nhất là trụ C có thiết kế thông với đuôi xe tạo hiệu ứng trần xe lơ lửng đang làn xu hướng mới của ngành ô tô. Bộ la zăng 14 inch cũng được làm mới mày phây xước cấu trúc 4 chấu kép mang phong cách thể thao. Đuôi xe Phần đuôi xe không quá khác biệt so với thế hệ cũ, cụm đèn hậu được tinh chỉnh đôi chút. Cụm đèn phản quang hình tròn đã được làm mới dạng dọc cùng cản thay thay đổi nhẹ. Khách hàng cũng có thể dễ dàng nhìn thấy camera lùi và 2 cảm biến lùi được trang bị sẵn. Nội thất – Rộng rãi, cao cấp hơn Lột bỏ vẻ thực dụng, Xe ô tô Hyundai Grand i10 2021 thế hệ mới sở hữu khoang cabin mang hơi hướng hiện đại hơn, hứa hẹn sẽ gây áp lực lớn lên đối thủ VinFast Fadil. Khoang lái Khám phá khoang lái, Grand i10 2021 toát lên vẻ hiện đại với thiết kế màn hình giải trí và bảng đồng hồ gần như được nối liền độc đáo. Cách tạo hình này rất giống với “người anh em” Kia Seltos đang “làm mưa làm gió” trên thị trường. Để tạo thêm điểm nhấn, hãng xe Hàn đã trang trí bề mặt táp lô và táp pi cửa có hoạ tiết tổ ong 3D mang đến cái nhìn cao cấp cho khoang cabin. Grand i10 2021 sử dụng vô lăng 3 chấu bọc da thiết kế mới bắt mắt hơn, tích hợp các nút bấm tiện lợi. Khoang hành khách Trục cơ sở của Grand i10 2021 được kéo dài thêm tăng 25 mm, đạt mức mm. Đồng thời nhỉnh hơn tới 65 mm so với xe VinFast Fadil 2021. Từ đó tạo ra chỗ để chân thoải mái hơn. Đây sẽ là điểm cộng rất lớn cho Grand i10 2021 bởi phần đông khách hàng thường đề cao không gian nội thất rộng rãi. Tiện nghi – Hiện đại, đa dạng Grand i10 2021 có hiệu suất làm mát tốt hơn thế hệ cũ nhờ sử dụng dàn điều hoà tự động và có thêm cửa gió cho hàng ghế sau. Hiện chưa rõ danh sách giải trí trên Grand i10 2021 tại Việt Nam có giống tại Ấn độ hay không. Bao gồm những tính năng nổi bật như Màn cảm ứng 8 inch tích hợp nhận diện giọng nói Hỗ trợ kết nối Apple CarPlay và Android Auto Bộ lọc không khí Dàn loa Arkamys cao cấp Chìa khoá thông minh, khởi động nút bấm Quý khách Click vào số điện thoại sẽ tạo cuộc gọi trên di động Động cơ Nhiều khả năng Grand i10 2021 vẫn sẽ sử dụng 2 động cơ cũ. Đầu tiên là cỗ máy Xăng Kappa cho công suất 66 mã lực và 94,1 Nm mô men xoắn. Kế đến là động cơ Xăng Kappa sản sinh công suất tối đa 87 mã lực, mô men xoắn cực đại 119,6 Nm. Đi kèm là 2 tuỳ chọn hộp số gồm số sàn 5 cấp hoặc số tự động 4 cấp kết hợp cùng hệ dẫn động cầu trước. Tại Ấn Độ, Grand i10 có thêm động cơ máy dầu và động cơ xăng tăng áp nhưng khả năng cao TC Motor sẽ không phân phối 2 biến thể này. An toàn Danh sách an toàn trên Hyundai Grand i10 2021 sẽ có bao gồm những tính năng như Chống bó cứng phanh Phân phối lực phanh điện tử Cảm ứng hỗ trợ đỗ xe phía sau Cảnh báo thắt dây an toàn cho 2 ghế trước Cảnh báo tốc độ Camera lùi Khóa cửa tự động và mở khóa cửa tự động khi có va chạm xảy ra Kết luận Với ngoại hình bắt mắt hơn, nội thất rộng rãi hơn cùng “hàm lượng” option nhiều hơn, Hyundai Grand i10 2021 hứa hẹn sẽ là đối thủ nặng ký của VinFast Fadil trong thời gian tới.
Hyundai Grand i10 sedan MT 2023 Car Hyundai Grand i10 sedan MT is a 5 Sedan. It has a ground clearance of 165 mm and dimensions is 3995 mm L x 1660 mm W x 1520 mm H. Grand i10 sedan MT Specs Seating Capacity Petrol 5 Hyundai Grand i10 sedan MT Key Highlights The Hyundai Grand i10 sedan MT is a Petrol Manual variant of the Hyundai Grand i10 sedan lineup. Checkout Hyundai Grand i10 sedan MT Price in the Vietnam. View Grand i10 sedan MT Latest Promos, Colors, Review, Images and more at Zigwheels. Read More Read Less Hyundai Grand i10 sedan MT Dimensions & Capacity Grand i10 sedan MT measures 3995 mm in length, 1660 mm in width, and 1520 mm in height. The 5 Sedan car has 165 mm ground clearance, 2425 mm wheel base and has a fuel tank capacity of 43 L. Hyundai Grand i10 sedan MT Transmission Grand i10 sedan MT is paired with a 5-Speed Manual transmission. Grand i10 sedan MT Performance Grand i10 sedan MT 1197 engine offers 82 hp of power and 114 Nm of torque. Grand i10 sedan MT Tyre Grand i10 sedan MT runs on 14 Inch alloy wheels and its tyre size and type are 165/65 R14 and Radial, respectively. Grand i10 sedan MT Technical Specifications Performance Engine Displacement 1197 Top Speed 157 kmph Fuel Type Petrol Power 82 hp Torque 114 Nm Acceleration 15 s Grand i10 sedan MT Features Miscellaneous Capacity Comfort & Convenience Safety & Security Performance Security Safety Leather Steering Wheel Yes Sun Roof No Digital Clock Yes Advance Safety Feature Structural solid chassis Fog Lights Front Yes Driving Experience Control Eco No Smoke Head Lamps No Adjustable Headlights Yes Height Adjustable Driver Seat Yes Electric Folding Rear View Mirror Yes Keyless Entry Yes Steering Wheel Gearshift Paddle No Rain Sensing Wiper Optional Power Adjustable Exterior Rear View Mirror No Folding Table Rear No Rear Window Defogger Yes Anti Theft Device Yes Manually Adjustable Exterior Rear View Mirror Yes Wheel Covers No Power Windows Front Yes Tinted Glass Optional Steering Type Electric Power Alloy Wheels Yes Power Windows Rear Yes Roof Carrier No Steering Column Adjustable Removable Convertible Top No Side Stepper No Power Antenna Yes Electric Adjustable Seats Yes Outside Rear View Mirror Turn Indicator Yes Integrated Antenna No Chrome Garnish No Chrome Grille No Rear Window Wiper Yes Roof Rail No Electronic Multi Tripmeter No Adjustable Steering Column Yes Rear Window Washer Yes Digital Odometer Yes Outside Temperature Display No Rear Spoiler Yes Heater Yes Vehicle Stability Control System No Tacho Meter Yes Alloy Wheel Size 14 Inch Fuel Tank Capacity litres 43 L Seating Capacity 5 Ground Clearance 165 mm No Of Doors 4 Cargo Volume 256 L Tyre Type Radial Width 1660 mm Height 1520 mm Wheel Base 2425 mm Front Tread 1479 mm Rear Tread 1493 mm Tyre Size 165/65 R14 Wheel Size R14 Length 3995 mm Trunk Light Yes Heated Seats - Front No Speakers Front Yes Vanity Mirror Yes Glove Box Cooling No Voice Control No Speakers Rear Yes Remote Fuel Lid Opener Yes Rear Suspension Torsion Bar Touch Screen No Integrated 2DIN Audio Yes Transmission Type Manual Front Suspension MacPherson Strut Bluetooth Connectivity Yes Foldable Rear Seat Yes USB & Auxiliary Input Yes Air Quality Control Yes Bottle Holder Yes Remote Trunk Opener Yes Leather Seats No Fabric Upholstery Yes Air Conditioner Yes Low Fuel Warning Light Yes Cruise Control No Power Steering Yes Adjustable Seats Yes Seat Lumbar Support No Rear A/C Vents Yes Rear Seat Headrest Yes Engine Start/Stop Button Yes Accessory Power Outlet Yes Cup Holders-Front Yes Multi-function Steering Wheel Yes Rear Reading Lamp Yes Rear Seat Center Arm Rest No On Board Computer No DVD Player No CD Player Yes Shock Absorbers Type Coil Spring Heated Seats - Rear No Navigation System No FM/AM/Radio Yes Centrally Mounted Fuel Tank Yes Passenger Airbag No Anti-Lock Braking System Yes Brake Assist No Child Safety Locks Yes Parking Sensors No Driver Airbag Yes Automatic Headlamps No Side Airbag-Front No Front Brake Type Discs Smart Access Card Entry No Follow Me Home Headlamps No Rear Seat Belts Yes Rear Brake Type Drums Height Adjustable Front Seat Belts Yes Seat Belt Warning Yes Rear Camera Yes Crash Sensor Yes Anti-Theft Alarm Yes Door Ajar Warning Yes Side Impact Beams Yes Front Impact Beams Yes Engine Immobilizer Yes Drive Type 2WD Valves Per Cylinder 4 Steering Gear Type Rack & Pinion Fuel Supply System MPFI Gear Box 5-Speed Central Locking Yes Engine Check Warning Yes Tyre Pressure Monitor No Compare Grand i10 sedan MT with other Variants Petrol Petrol Manual Air Conditioner Power Steering Rear A/C Vents Engine Start/Stop Button Accessory Power Outlet Multi-function Steering Wheel CD Player FM/AM/Radio Speakers Front Speakers Rear Integrated 2DIN Audio Bluetooth Connectivity USB & Auxiliary Input Air Quality Control Remote Trunk Opener Power Windows Front Power Windows Rear Low Fuel Warning Light Adjustable Seats Rear Seat Headrest Adjustable Steering Column Cup Holders-Front Rear Reading Lamp Trunk Light Vanity Mirror Anti-Lock Braking System Central Locking Child Safety Locks Driver Airbag Rear Seat Belts Height Adjustable Front Seat Belts Seat Belt Warning Crash Sensor Anti-Theft Alarm Door Ajar Warning Side Impact Beams Front Impact Beams Engine Immobilizer Centrally Mounted Fuel Tank Fog Lights Front Adjustable Headlights Electric Folding Rear View Mirror Rear Window Defogger Alloy Wheels Outside Rear View Mirror Turn Indicator Digital Odometer Heater Tacho Meter Leather Steering Wheel Digital Clock Height Adjustable Driver Seat Keyless Entry Engine Check Warning Anti Theft Device Remote Fuel Lid Opener Foldable Rear Seat Bottle Holder Electric Adjustable Seats Rear Camera Rear Window Wiper Rear Window Washer Rear Spoiler Fabric Upholstery Power Antenna Manually Adjustable Exterior Rear View Mirror View More VIEW JUNE PROMOS Hyundai Grand i10 sedan Variants Price List The variant Grand i10 sedan MT, a 1197, Petrol engine fires 82 hp of power and 114 Nm Nm Torque, The 5 Seater Grand i10 sedan MT has a 5-Speed Manual transmission. Check out All Other Variants of Hyundai Grand i10 sedan price below Read More Read Less Petrol Gallery of Grand i10 sedan MT interior exterior color Hyundai Grand i10 sedan MT Interior Images Hyundai Grand i10 sedan has 4 images of its interior, top Hyundai Grand i10 sedan 2023 interior images include Headlight, Engine, Keychain Fob, Rear Ac Controls. Grand i10 sedan Interior Images Hyundai Grand i10 sedan MT Exterior Images Hyundai Grand i10 sedan has 6 images of its exterior, top Hyundai Grand i10 sedan 2023 exterior images include Full Side View, Rear Angle View, Rd Row Seat, Seat Adjustment Controllers, Courtesy Lamps, Door Handle. Grand i10 sedan Exterior Images Hyundai Grand i10 sedan MT Colors Hyundai Grand i10 sedan is available in 6 different colors - White, Orange, Black, Blood Red, Gris, Timo Silver. White Orange Black Blood Red Gris Timo Silver Hyundai Grand i10 sedan Colors Hyundai Featured Cars Popular Nearest Hyundai Dealers Hyundai Pham Hung +84XXXXXXXXXX Hanoi Contact Dealer Hyundai Long Bien +84XXXXXXXXXX Hanoi Contact Dealer Hyundai Ngoc Khanh +84XXXXXXXXXX Hanoi Contact Dealer Hyundai Giai Phong +84XXXXXXXXXX Hanoi Contact Dealer Hyundai Dong Anh +84XXXXXXXXXX Hanoi Contact Dealer Hyundai Ha Dong +84XXXXXXXXXX Hanoi Contact Dealer Hyundai Dealers In Hanoi
Hyundai i10 Avaliação A produção do 2017 Hyundai i10 i10 iniciou em 2015 e continuou em 2015, 2016 e 2017. O i10 i10 IA é um 5 portas Hatchback na B class / xSmall car. O automóvel pesa 1016 kg com depósito com capacidade de 434 litros. O i10 tem um motor a 1,2 l Gasolina . Com um motor de 1248 cc, tem 87 hp cavalos e 121 Nm de binário. A potência é transmitida por uma caixa de 5 velocidades Manual com tração às rodas Dianteira . O veículo acelera de zero a 100 km/h 60 mph em segundos. A velocidade máxima é limitada a 175 km/h 109 mph. O motor tem um padrão de emissões Euro 6. A capacidade do depósito de combustível é de 40 litros. O consumo na cidade é de lt/100km, o consumo em autoestrada é de lt/100km e o consumo de combustível combinado é de lt/100km de acordo com os dados oficiais de fábrica. Espera-se que consuma i10 por cento mais combustível do que os dados de fábrica em condições reais e durante os test drives.
Hyundai Grand i10 Sedan MT Giá Bán, Khuyến Mãi 6/2023 Hyundai Grand i10 mới được trang bị động cơ tiếp tục được phân phối với biến thể hatchback và sedan, có giá bán 360-455 triệu đồng. Đây là động thái nâng cấp cần thiết để Grand i10 duy trì được sức hút và tính cạnh tranh tại phân khúc xe hạng A, sau khi để mất ngôi vương doanh số cho VinFast Fadil với lợi thế về trang bị và giá bán. Ngoại thất thiết kế thể thao Bảng giá Hyundai Grand i10 Sedan MT Máy xăng tháng 6-2023 GIÁ NIÊM YẾT GIÁ ƯU ĐÃI 425,000,000 Liên hệ trực tiếp CHƯƠNG TRÌNH ƯU ĐÃI THÁNG 6-2023 Giá trên là giá công bố của Hãng. Để được mua xe Hyundai Grand i10 Sedan MT Máy xăng giá tốt nhất + Khuyến mãi nhiều nhất hãy gọi cho ngay cho chúng tôi Bảo hành chính hãng trên toàn quốc DỊCH VỤ HẬU CẦN Hỗ trợ đưa đón khách hàng tới Showroom xem xe và trải nghiệm lái thử xe. Hỗ trợ vay Ngân Hàng lãi suất thấp nhất Hỗ trợ trả góp lên đến 80-90% giá trị xe Hyundai Grand i10 Sedan MT Máy xăng Không cần chứng minh thu nhập, không cần thế chấp Làm toàn bộ thủ tục đăng ký xe, bấm số, đăng kiểm, hồ sơ vay mua xe trả góp,.. chuyên nghiệp và nhanh Chóng. Giao xe tận nhà trên Toàn Quốc Hỗ trợ trọn đời các vấn đề về xe Luôn cam kết bán xe Hyundai Grand i10 Sedan MT Máy xăng với giá ưu đãi tốt nhất thị trường Luôn luôn đặt lợi ích và quyền lợi của khách hàng lên hàng đầu [Ads]-Hyundai i10 Sedan Ngoại thất Ở phần đầu xe, cũng tương tự bản Hatchback, Hyundai Grand i10 Sedan MT được trang bị lưới tản nhiệt mở rộng hơn, đèn pha vẫn dùng bóng Halogen thường. Ngoại thất thiết kế thể thao Lưới tản nhiệt mở rộng hơn Cụm đèn pha trước Ở phần thân xe sử dụng la-zăng cầu kỳ hơn dạng phay bóng kích thước 14 inch, gương chiếu hậu bên ngoài gập điện, tích hợp đèn báo rẽ có sấy và tay nắm cửa mạ crom. Hyundai Grand i10 Sedan có phần trụ C sơn đen bóng tạo cảm giác xe dài hơn. Gương chiếu hậu tích hợp đèn rẽ báo Tiến đến đuôi xe gây ấn tượng với cụm đèn hậu LED thiết kế dạng tia sét và được nối liền bởi dải crom chạy ngang khoang hành lý, cốp xe mở điện ngay trên chìa khóa. Cụm đèn hậu LED Đuôi xe thiết kế thể thao Xem thêm Giá xe Hyundai i10 Sedan [Ads]-Hyundai i10 Sedan Nội thất Không gian cabin xe Hyundai Grand i10 Sedan MT rộng rãi hơn là điểm nhấn rất được lòng người dùng. Các chi tiết khác sẽ giống hệt bản Hatchback như cụm màn hình thông tin LCD Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường. Bảng táp-lô trung tâm giúp xe hiện đại hơn Hệ thống giải trí của xe cho phép kết nối Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/ Android Auto, dàn âm thanh 4 loa. Xe còn được trang bị cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói. Màn hình giải trí Xe được trang bị điều hòa cơ có cửa gió và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2, vô-lăng điều chỉnh 2 hướng. Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Cổng sạc USB Điều đáng tiếc trên Hyundai Grand i10 Sedan là xe không được trang bị tính năng ga tự động, ghế da pha nỉ chứ không phải da hoàn toàn và không có tính năng cân bằng điện tử như bản Hatchback. Ghế ngồi chất liệu nỉ da Vận hành Hyundai Grand i10 MT Sedan sử dụng động cơ Kappa MPi được hiệu chỉnh cho công suất 83 mã lực tại vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 114Nm tại vòng/phút. Động cơ trên của xe sẽ kết hợp với số sàn 5 cấp. Xe sử dụng chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm. Hệ thống dẫn động cầu trước, phanh trước/sau dạng đĩa/tang trống. Hệ thống treo trước/sau dạng MacPherson/Thanh xoắn, trợ lực lái điện. Xem ngay Bảng giá xe Hyundai mới nhất An toàn Các trang bị an toàn của Hyundai Grand i10 MT Sedan bao gồm Camera lùi Cảm biến lùi Cảm biến áp suất lốp Chống bó cứng phanh ABS Phân bổ lực phanh điện tử EBD Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Chìa khóa mã hóa & hệ thống chống trộm Immobilizer 2 túi khí [Ads]-Hyundai i10 Sedan Giá xe Hyundai Grand i10 Sedan MT Máy xăng lăn bánh tại các Tỉnh Thành Phí trước bạ 10% Phí sử dụng đường bộ 01 năm Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 01 năm Phí đăng ký biển số Phí đăng kiểm Tổng cộng VND * Công cụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo Thông số kỹ thuật Hyundai Grand i10 Sedan MT Máy xăng Kích thước dài x rộng x cao mm3805 x 1680 x 1520 Chiều dài cơ sở mm Khoảng sáng gầm xe mm157 Bán kính vòng quay mm Thể tích khoang hành lý lít260 Dung tích bình nhiên liệu lít37 Trọng lượng không tải kg950 Trọng lượng toàn tải kg Lốp xe175/60R15 Mâm xe Số chỗ5 Công nghệ động cơ Loại động cơI4 Dung tích xi lanh cc Loại nhiên liệuXăng Công suất mã lực/vòng tua vòng/phút83/6000 Mô-men xoắn Nm/vòng tua vòng/phút114/4000 Hộp số5 MT Hệ thống dẫn độngFWD Tiêu chuẩn khí thải Mức tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp lít/100km5,4 Kiểm soát hành trình Cruise ControlKhông Trợ lực vô-lăngĐiện Hệ thống treo trướcMacpherson Hệ thống treo sauThanh Xoắn Phanh trướcĐĩa Phanh sauTang trống Giữ phanh tự động Đèn chiếu xaHalogen Đèn chiếu gầnHalogen Đèn ban ngàyDạng LED Đèn pha tự động bật/tắt Đèn pha tự động xa/gần Đèn pha tự động điều chỉnh góc chiếu Gạt mưa tự động Gương chiếu hậuGập điện, chỉnh điện Ống xả kép Chất liệu bọc ghếNỉ Ghế lái chỉnh điện Nhớ vị trí ghế lái Ghế phụ chỉnh điện Tựa tay hàng ghế sau Chất liệu bọc vô-lăngDa Chìa khoá thông minhCó Khởi động nút bấmCó Điều hoàCơ Cửa gió hàng ghế sauCó Cửa kính một chạmCó, ghế lái Màn hình trung tâm8 inch, có cảm ứng Cửa sổ trời Hệ thống loa4 Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Kết nối Apple CarPlayCó Kết nối Android AutoCó Kết nối AUX Kết nối USBCó Kết nối BluetoothCó Radio AM/FMCó Số túi khí2 Hệ thống chống bó cứng phanh ABSCó Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp EBACó Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBDCó Hệ thống cảnh báo phanh khẩn cấp ESS Hệ thống cân bằng điện tử DSCKhông Hệ thống kiểm soát lực kéo chống trượt TCS Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HLAKhông Cảnh báo điểm mù Cảm biến lùiCó Camera lùiCó Camera 360 độ Cảnh báo chệch làn LDW Hỗ trợ giữ làn LAS Cảnh báo phương tiện cắt ngang khi lùi RCTA Độc quyền 327 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, Độc quyền Số 682A Trường chinh, Phường 15, Quận Tân Bình, Độc quyền 1052 Nguyễn Văn Linh, Phường Tân Phong, Quận 7, Độc quyền 387 Quốc Lộ 13, Phường Hiệp Bình Phước, TP. Thủ Đức, Độc quyền 15A Nguyễn Chí Thanh, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, ĐắkLắk 173 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 7, Quận 3, TPHCM 66 Phổ Quang, Phường 2, Quận Tân Bình, Toà nhà H3 - 384 Hoàng Diệu, Phường 6, Quận 4, TPHCM 1202 Phạm Văn Đồng, Phường Linh Đông, TP. Thủ Đức, 88 Quốc Lộ 1A, Phường An Phú Đông, Quận 12, 70 Lương Định Của, Phường Bình Khánh, Đức, 354 Xa Lộ Hà Nội, Phường Phước Long A, Đức, 409 Đường Nguyễn Văn Bá, Phường Trường Thọ, TP. Thủ Đức, 31A-31-31B Trường Sơn, Phường 4, Quận Tân Bình, 30 Mai Chí Thọ, Phường An Phú, Quận 2, 5A Nguyễn Thị Minh Khai, Phường Bến Nghé, Quận 1, 166 - 168 Phạm Văn Đồng, Phường 3, Quận Gò Vấp, 92-94 Phạm Đình Hổ, Phường 2, Quận 6, 8A Lý Thường Kiệt, Phường 12, Quận 5, TPHCM 701 Kinh Dương Vương, Phường An Lạc, Quận Bình Tân, 490 Võ Văn Kiệt, Phường Cầu Kho, Quận 1, TPHCM Số 138 Phạm Văn Đồng, Phường Xuân Đỉnh, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội 41 Võ Chí Công, Phường Xuân La, Quận Tây Hồ, Hà Nội Tòa nhà E4, T1 Tòa CT3 Vũ Phạm Hàm, Phường Yên Hòa, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Ô Số 2, Lô 1, Cụm CN Lai Xá, Phường Kim Chung, Quận Hoài Đức, Hà Nội Số 3+5 Nguyễn Văn Linh, Phường Gia Thụy, Quận Long Biên, Hà Nội C24 - Lô 01 Đô thị mới Geleximco Lê Trọng Tấn, Xã La Phù, Huyện Hoài Đức, Hà Nội KM 8 + 400 Đại Lộ Thăng Long, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Km 35, Quốc Lộ 32 Thị trấn Phúc Thọ, Huyện Phúc Thọ, TP Hà Nội Tổ 17, Do Lộ, Phường Yên Nghĩa, Quận Hà Đông, Hà Nội Đối diện Bến xe Yên Nghĩa Quốc Lộ 3, Tổ 25, Thị Trấn Đông Anh, Huyện Đông Anh, Hà Nội 987 Tam Trinh, Phường Yên Sở, Quận Hoàng Mai, Hà Nội 16A Phạm Hùng, Phường Mai Dịch, Quận Cầu Giấy, Hà Nội Số 510 Đường Ngọc Hồi, Phường Tứ Kỳ, Quận Thanh Trì, Hà Nội 86 Duy Tân, Quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng 158 Cách Mạng Tháng Tám, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng 286 Phạm Hùng, Xã Hòa Phước, Huyện Hòa Vang, TP Đà Nẵng Số 26/6, Khu phố 1, Phường Bửu Long, TP. Biên Hòa, Đồng Nai D22, Xa Lộ Hà Nội, Phường Long Bình, TP. Biên Hòa, Đồng Nai Số 89 Nguyễn Huệ, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp Số 48A, Quốc Lộ 80, Phường 2, TP. Sa Đéc, Tỉnh Đồng Tháp 278 Lê Duẩn, Phường Thắng Lợi, TP. Pleiku, Tỉnh Gia Lai Số 16 Đường Lê Duẩn, phường Liêm Chính, TP. Phủ Lý, Hà Nam 12 Trần Hưng Đạo, P. Mỹ Thới, Thành phố Long Xuyên, An Giang Số 611 Quốc Lộ 51, KP. Hương Sơn, Phường Long Hương, TP. Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Lô 01, Cụm Công Nghiệp Dĩnh Trì, TP. Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang Đường Lê Thái Tổ, Phường Võ Cường, TP Bắc Ninh Quốc Lộ 60, Ấp 1, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Tỉnh Bến Tre 48A Đại Lộ Bình Dương, Phường Phú Hoà, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương 538, Hùng Vương, Phường Phú Mỹ, TP. Thủ Dầu Một, Tỉnh Bình Dương 359 Tây Sơn, Phường Quang Trung, TP. Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định Khu Phố Tân Trà, Phường Tân Xuân, Thị Xã Đồng Xoài, Tỉnh Bình Phước Lô 4/3, Đường số 4, KCN Phan Thiết 1, Xã Phong Nẫm, TP. Phan Thiết, Tỉnh Bình Thuận 69A, Quốc Lộ 1A, Xã Lý Văn Lâm, TP. Cà Mau, Tỉnh Cà Mau 91 CMT8, Phường An Thới, Quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ Thôn Gia Ngãi, Xã Thạch Long, Huyện Thạch Hà, Tỉnh Hà Tĩnh 245A Nguyễn Lương Bằng, Phường Thanh Bình, Dương 742 Nguyễn Văn Linh, Phường Niệm Nghĩa, Quận Lê Chân, Hải Phòng Km 5, Phố Ngọc, Phường Trung Minh, TP. Hòa Bình, Hòa Bình 317 Nguyễn Văn Linh, Phường An Tảo, Thành Phố Hưng Yên, Tỉnh Hưng Yên Km6 đường 23/10, Thôn Võ Cang, Xã Vĩnh Trung, TP. Nha Trang, Khánh Hòa Số 68 Võ Văn Kiệt, Ấp Thạnh Bình, Xã Thạnh Lộc, Huyện Châu Thành, Tỉnh Kiên Giang Đại lộ Trần Hưng Đạo và đường B4A, Phường Nam Cường, TP. Lào Cai, Lào Cai Số 12 Đường 3 Tháng 4, Phường 3, TP. Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng 24 Quốc Lộ 1, Khu Dân Cư Trung Tâm Hành Chính Tỉnh, Phường 6, TP. Tân An, Tỉnh Long An 77 Hùng Vương, Phường 2, TP. Tân An, Long An 9A Đại Lộ Đông A, Phường Lộc Vượng, TP. Nam Định, Tỉnh Nam Định Km số 3 + 500 Đại Lộ Lê Nin, Xã Nghi Phú, Tỉnh Nghệ An Quốc Lộ 1A , Ngọc Tân, Xã Diễn Ngọc, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Lô C5, KCN Gián Khẩu, Huyện Gia Viễn, TP. Ninh Bình Đường Hùng Vương, Khu 4, Phường Vân Phú, TP. Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ Quốc Lộ 1A, Thôn Phú Vang, Xã Bình Kiến, TP. Tuy Hòa, Phú Yên Quốc Lộ 1A, Phường Phú Hải, TP. Đồng Hới, Tỉnh Quảng Bình Quốc lộ 1A, P. Tân Thạnh, TP. Tam Kì, Quảng Nam Quốc Lộ 1A, Xã Tịnh Ấn Đông, Quận Sơn Tịnh, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi Km 105, Quốc Lộ 18, Phường Hà Khẩu, TP. Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh 898 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, TP. Cẩm Phả, Quảng Ninh Quốc Lộ 1A, Triệu Giang, Huyện Triệu Phong, Tỉnh Quảng Trị TP. Sóc Trăng, Tỉnh Sóc Trăng Km 10, Tổ 5, Phường Chiềng Sinh, TP. Sơn La, Tỉnh Sơn La Số 21 Đường 30/4, Khu phố 4, TP. Tây Ninh, Tỉnh Tây Ninh 204 Lý Thường Kiệt, Phường Kỳ Bá, TP. Thái Bình, Tỉnh Thái Bình Đường Bắc Sơn, Tổ 23, Phường Hoàng Văn Thụ, Nguyên MBQH 2792, Đại Lộ Hùng Vương, Phường Đông Hải, TP Thanh Hóa, Tỉnh Thanh Hóa Khu phố cao thượng, Thị Trấn Ngọc Lặc, Huyện Ngọc Lặc, Thanh Hoá 97 An Dương Vương, Phường An Đông, TP. Huế, Thừa Thiên - Huế Số 434 Nguyễn Tất Thành, Phường Thủy Phương, Thị xã Hương Thủy, Tỉnh Thừa Thiên Huế 539/3 Quốc Lộ 1, Ấp Long Tường, Xã Long An, Huyện Châu Thành, Tỉnh Tiền Giang TP. Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh Tổ 8, Phường Hưng Thành, TP. Tuyên Quang, Tuyên Quang Số 12 Quốc Lộ 1A Ấp Tân Bình, Xã Tân Hạnh, Huyện Long Hồ, Tỉnh Vĩnh Long Thôn Mậu Thông, Phường Khai Quang, TP. Vĩnh Yên, Tỉnh Vĩnh Phúc Đường Âu Cơ, Thôn Tiên Phú, Xã Văn Phú, TP. Yên Bái, Tỉnh Yên Bái Bạn có thích bài viết này không? Ước tính vay trả góp Số tiền vay triệu Kỳ hạn vay năm Lãi suất %/năm *Công tụ tính toán chỉ mang tính chất tham khảo Nhận thông tin Đăng ký để cập nhật tin tức mới về xe hàng ngày.
PHỤ TRÁCH KD ĐĂNG KÝ LÁI THỬ Gửi liên hệ YÊU CẦU BÁO GIÁ Gửi liên hệ CHI PHÍ LĂN BÁNH Tham khảo Các Huyndai Grand I10 khác Hyundai Grand i10 Sedan MT CKD 383,100,000 VND Grand i10 Sedan MT Base Taxi CKD 344,000,000 VND Hyundai Grand i10 Sedan AT CKD 408,000,000 VND Hyundai Grand i10 MT CKD 2020 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 MT Base CKD bản 5 cửa 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 AT CKD 2020 399,000,000 VND Hyundai Grand i10 MT CKD 2020 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 Base MT CKD 2020 324,100,000 VND Hyundai Grand i10 AT CKD 2020 399,000,000 VND Hyundai Grand i10 MT CKD 2020 363,500,000 VND Hyundai Grand i10 Base MT CKD 2020 324,100,000 VND Hyundai Grand i10 AT CKD 2019 399,000,000 VND Mời bạn đăng ký để nhận Báo giá update hàng ngày Chương trình ưu đãi hàng ngày Hỗ trợ thủ tục mua xe trả góp Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm HOTLINE Không gian rộng rãi trong một thiết kế nhỏ gọn Grand i10 sở hữu kích thước lớn hàng đầu phân khúc, đem đến một không gian thoải mái tối cạnh đó là sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích. Thiết kế đậm chất thể thao Grand i10 All New thu hút mọi ánh nhìn trên mọi góc độ với các đường nét thời trang thể thao phá cách mang màu sắc của nghệ thuật đương đại Cụm đèn ban ngày DRL Daytime Running Light được thiết kế phá cách dạng boomerang Ốp trang trí thể thao Vành hợp kim 15 inch cao cấp tạo hình trẻ trung Tiện nghi & an toàn trên từng cây số Khoang nội thất của Grand i10 All New là tất cả những gì bạn cần. Đó là sự rộng rãi của không gian kết hợp cùng các tính năng an toàn vượt tầm phân khúc. Điều khiển hành trình Cruise Control Màn hình giải trí 8 inch 2 túi khí cho hàng ghế trước CẢM NHẬN 360 Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường. Ngoại thất Trắng Đỏ Vàng Cát Bạc Xanh PHIM 30S Biến những nét đơn giản thành vẻ đẹp tinh tế phi thường. NGOẠI THẤT Mặt trước thiết kế thể thao mạnh mẽ Kích thích thị giác bằng lưới tản nhiệt thác nước mới cùng cụm đèn ban ngày DRL thiết kế phá cách dạng boomerang và đèn sương mù. Cụm đèn ban ngày DRL Daytime Running Light được thiết kế phá cách dạng boomerang Đèn sương mù tích hợp trên cản trước thể thao Gương chiếu hậu gập điện tích hợp sưởi gương Tay nắm cửa mạ chrome Vành hợp kim 15 inch cao cấp tạo hình trẻ trung Đèn hậu dạng LED thiết kế cách điệu, đồng bộ với cụm đèn phía trước Đèn hậu dạng LED thiết kế cách điệu, đồng bộ với cụm đèn phía trước Đèn phanh trên cao NỘI THẤT Tiện nghi trên từng cây số Khoang nội thất của Grand i10 All New là tất cả những gì bạn cần. Đó là sự rộng rãi của không gian kết hợp cùng sự tỉ mỉ, tinh tế trên các chi tiết cùng các tiện ích vượt tầm phân khúc. VẬN HÀNH KHẢ NĂNG VẬN HÀNH XUẤT SẮC Grand i10 được tối ưu với hệ thống khung gầm, động cơ, hộp số đem đến khả năng vận hành xuất sắc, cân bằng giữa những yếu tố bền bỉ và tiết kiệm. Động cơ Kappa Động cơ 4 xylanh Kappa dung tích đi cùng công nghệ van biến thiên Dual VTVT, cho công suất cực đại 87 mã lực tại vòng/phút và moment xoắn 114 Nm tại vòng/phút. Hộp số sàn Gồm 5 cấp số với các bước chuyển số được tinh chỉnh làm tăng khả năng phản ứng và sự nhạy bén khi di chuyển, đồng thời giúp tiết kiệm nhiên liệu tối đa. Hộp số tự động Gồm 4 cấp số đảm bảo sự kết hợp hoàn hảo giữa tính năng vận hành mạnh mẽ, tiết kiệm nhiên liệu cùng sự bền bỉ bằng các công nghệ tiên tiến nhất như van điện từ và bộ chuyển đổi momen xoắn phẳng. AN TOÀN TIỆN NGHI Công nghệ đỉnh cao tích hợp trong một chiếc xe nhỏ gọn Những chuyến hành trình của bạn sẽ trở nên thú vị với những công nghệ tiện ích được trang bị bên trong Grand i10 Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB Camera lùi Việc di chuyển lùi cũng như đỗ xe trở nên dễ dàng hơn với hình ảnh sắc nét từ camera lùi Cảm biến áp suất lốp Loại bỏ nỗi lo về các vấn đề về lốp xe, an tâm tận hưởng các chuyến đi Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế 2 Tận hưởng hàng ghế thứ 2 với cửa gió điều hòa và cổng sạc USB THÔNG SỐ KỸ THUẬT MT Base Xe i10 MT Xe i10 AT xe i10 MT Base MT MT Base Xe i10 MT Xe i10 AT xe i10 MT Base MT MT Base Kích thước Kích thước lòng thùng D X R X C 3,765 x 1,660 x 1,505 Chiều dài cơ sở mm 2425 Khoảng sáng gầm xe mm 152 Động cơ Động cơ KAPPA MPI Dung tích công tác cc 1248 Công suất cực đại Ps 87/6,000 Dung tích thùng nhiên liệu L 43 Hệ thống treo Hệ thống treo>Trước Macpherson Hệ thống treo>Sau Thanh Xoắn Vành & Lốp xe Cỡ lốp xe trước/sau 165/65R14 Các trang bị khác Điều hòa nhiệt độ Chỉnh tay Cửa gió, đèn đọc sách từng hàng ghế false So sánh các phiên bản MT Tiêu chuẩn MT AT Động cơ, Hộp số & Vận hành Dung tích xi lanh cc Công suất cực đại PS/rpm 83/6,000 Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 114/4,000 Hệ thống dẫn động Dẫn động cầu trước Phanh trước/sau Đĩa/Tang trống Hệ thống treo trước MacPherson Hệ thống treo sau Thanh xoắn Trợ lực lái Trợ lực lái điện Thông số lốp 165/70R14 175/60R15 175/60R15 Lốp dự phòng Vành cùng cỡ Vành cùng cỡ Vành giảm cỡ Chất liệu lazang Vành Thép Vành Đúc hợp kim Vành Đúc hợp kim Cụm đèn pha pha/cos Halogen Đèn sương mù phía trước Halogen Projector Halogen Projector Gương chiếu hậu Chỉnh điện Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, có sấy Chỉnh điện, gập điện, tích hợp đèn báo rẽ, có sấy Tay nắm cửa Mạ crom Mạ crom Vô lăng điều chỉnh 2 hướng Có Có Có Chỉnh ghế lái Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 4 hướng Chỉnh cơ 6 hướng Cửa sổ điều chỉnh điện, xuống kính một chạm vị trí ghế lái Có Có Điều hòa Chỉnh cơ Chỉnh cơ Chỉnh cơ Cụm màn thông tin inch Màn hình LCD inch Màn hình LCD inch Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống định vị dẫn đường. Có Có Hệ thống giải trí Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/Android Auto Cụm điều khiển media kết hợp với nhận diện giọng nói Có Có Cửa gió điều hòa và cổng sạc USB hàng ghế thứ 2 Có Có Có Điều khiển hành trình Cruise Control Có Chìa khóa thông minh và Khởi động nút bấm Có Có Cảm biến áp suất lốp Có Có Chống bó cứng phanh ABS Có Có
Hyundai Grand i10 Sedan MT 2020 phiên bản lắp ráp đã được Hyundai Thành Công giới thiệu tại thị trường Việt Nam với 3 phiên bản có giá niêm yết từ 350 triệu đến 415 triệu đồng. Bài viết này, Hyundai Đông Đô sẽ cung cấp các thông số chi tiết của xe Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 lắp ráp tại Việt Nam. Grand-i10-sedan-MT-màu-bạc Bảng Giá Khuyến Nghị Mới Nhất Hyundai I10 Sedan 2020. STT Tên xe Giá bán Ghi chú 1 GRAND I10 SEDAN MT BASE 2019 324,000,000 Bản taxi bản thiếu 2 GRAND I10 SEDAN MT 2019 363,100,000 Số sàn bản đủ 3 GRAND I10 SEDAN AT 2019 398,000,000 Số tự động bản đủ Kể từ ngày 28/06/2020 giảm 50% lệ phí trước bạ tới ngày 30/12/2020 với các dòng xe Hyundai. Những dòng xe hot nhất của BMW ở thời điểm hiện tại BMW 530i M Sport 2021 =>> Xem thêm BMW 320i Sport Line 2021 =>> Ưu đãi cực hấp dẫn Xem thêm BMW X5 xLine 2021 =>> Xem thêm. BMW 430i Convertible 2021 – Chiếc xe mui trần Hot nhất 2021 =>> Xem thêm BMW X3 xdrive 2021 =>> Xem thêm BMW 730Li M Sport 2021 =>> Xem thêm Liên hệ ngay để mua xe Grand i10 Sedan 2020 giá tốt ☆ Tư vấn bán hàng chuyên nghiệp, thông tin mới, chính xác nhất ☆ Tư vấn mua xe trả góp, hỗ trợ mọi thủ tục, Bao đậu hồ sơ. –> Tham khảo thêm ☆ Cho vay từ 70-90% giá trị xe ☆ Lãi xuất cho vay tốt nhất thị trường ☆ Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm hoàn tất biển số xe ☆ Hỗ trợ mua xe đã qua sử dụng giá tốt nhất thị trường, nhanh chóng trong ngày ☆ Giao xe tận nhà, toàn quốc ☆ Có xe lái thử, các phiên bản THAY ĐỔI Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 do Hyundai Thành Công lắp ráp tại Việt Nam – có thiết kế mới hơn, đẹp hơn so với phiên bản Grand i10 Sedan nhập khẩu trước đó. Với lợi thế lắp ráp trong nước, Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 có mức giá bán thấp hơn so với giá xe Hyundai nhập khẩu, đáp ứng yêu cầu của một chiếc xe sedan đô thị cho những khách hàng tìm kiếm chiếc xe giá rẻ cho gia đình hoặc kinh doanh dịch vụ Taxi, Uber/Grab. Grand-i10-sedan-MT-màu-trắng Những khác biệt của Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 lắp ráp so với Grand i10 Sedan nhập khẩu đến từ thiết kế ngoại thất cản trước-cản sau xe, các thông số kích thước tổng thể của Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 lắp ráp vẫn được giữ nguyên với kích thước Dài x Rộng x Cao lần lượt là mm, chiều dài cơ sở mm. hyundai-grand-i10-sedan-bac-2020-hyundai-dong-do Ngoài ra, Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 được trang bị thêm tính năng phân bổ lực phanh điện tử EBD giúp chiếc xe an toàn hơn trong những tình huống khẩn cấp. Thiết kế nội thất và trang bị tiện nghi an toàn không có nhiều sự khác biệt. NGOẠI THẤT Ở phiên bản Hyundai Grand I10 Sedan MT 2019 lắp ráp mới này, thiết kế ngoại thất được thay đổi ở cản trước, và cản sau giúp chiếc xe thể thao hơn, năng động hơn. Phần đuôi xe trang bị cụm đèn hậu dạng LED 3D liền mạch với thanh chrome tăng tính thu hút cho đuôi xe. hyundai-grand-i10-sedan-bac-2020-hyundai-dong-do Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 được trang bị thêm Camera lùi và cảm biến lùi và đèn hậu trên cao giúp chiếc xe an toàn hơn. Cốp sau rộng rãi với sức chứa lên đến hơn 500 lit. Phần đầu xe được cải tiến đáng kể, lưới tản nhiệt được cải tiến với viền mạ chrome sáng bóng sang trọng cùng cụm đèn pha Halogen sang trọng, phía dưới là đèn sương mù và đèn Led chạy ban ngày. Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 trang bị Lazang đúc 14 inch. NỘI THẤT Bên trong cabin Hyundai Grand i10 2020 Sedan MT lắp ráp không có sự khác biệt về thiết kế so với phiên bản cũ. Xe vẫn được bán ra với 2 phiên bản màu sắc, chất liệu nội thất khác nhau. Phiên bản Hyundai Grand I10 Sedan MT 2019 trang bị nội thất với ghế nỉ. Nội thất của Grand-i10-sedan-2020 Trang bị tiện nghi của Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 bao gồm Vô-lăng bọc da, ghế lái điều chỉnh 4 hướng, chìa khoá thông minh và khởi động bằng nút bấm. Tính năng giải trí trung tâm trên xe được trang bị màn hình cảm ứng AVN tích hợp bản đồ dẫn đường GPS. Châm thuốc + gạt tàn dành cho các bác tài đam mê. Gương chiếu hậu chống chói điện tích hợp màn hình Camera lùi. ĐỘNG CƠ Hyundai Grand I10 Sedan MT 2020 được trang bị động cơ xăng KAPPA lít phun xăng trực tiếp MPI. cho công suất cực đại 87 mã lực tại vòng tua vòng/phút, đi cùng hộp số với hộp số sàn 5 cấp. AN TOÀN Bản cao cấp nhất Hyundai Grand i10 2020 Sedan MT được trang bị hai túi khí trước, hệ thống chống bó cứng phanh ABS, phân bổ lực phanh điện tử EDB, camera lùi, cảm biến lùi, gương chống chói. CATALOG giới thiệu Hyundai I10 bản Sedan MT Thông số kỹ thuât Grand i10 Sedan XIN VUI LÒNG LIÊN HỆ TRỰC TIẾP ĐỂ BIẾT THÊM THÔNG TIN VỀ CŨNG NHƯ CHƯƠNG TRÌNH KHUYẾN MẠI THEO XE TỪNG THỜI ĐIỂM. HỖ TRỢ MUA XE TRẢ GÓP 50% – 90% GIÁ TRỊ XE, LÃI SUẤT TỐT NHẤT, HỖ TRỢ THỦ TỤC NGÂN HÀNG GIẢI NGÂN NHANH CHÓNG. HOTLINE BÁN HÀNG PHƯƠNG THỨC, ĐIỀU KIỆN THANH TOÁN – Thanh toán bằng tiền mặt hoặc chuyển khoản qua ngân hàng – Nếu Qúy khách có nhu cầu mua xe trả góp qua ngân hàng ,công ty chúng tôi hổ trợ vay lên đến 80% giá trị xe ,thanh toán theo dư nợ giảm dần,thời gian vay tối thiểu là 3 năm và tối đa 8 năm ,thế chấp bằng đăng ký xe, thủ tục nhanh gọn. BẢO HÀNH – Theo qui định và chính sách bảo hành của HYUNDAI THÀNH CÔNG – Bảo hành 36 tháng hoặc KM Địa điểm bảo hành chính hãng – Tại Hyundai Đông Đô Hoặc Các Đại Lý Ủy Quyền Của HYUNDAI THÀNH CÔNG Trên Toàn Quốc Hotline THỜI GIAN & ĐỊA ĐIỂM GIAO XE – Thời gian giao xe Khi bên mua thanh toán đầy đủ giá trị hợp đồng, – Địa điểm giao xe Tại địa chỉ của bên bán hoặc theo thỏa thuận của hai bên Dịch vụ – Tư vấn dịch vụ miễn phí . – Mua bán , sữa chữa , các loại xe ô tô, Thay thế phụ tùng chính hãng – Liên kết Sữa chữa và bán các loại bảo hiểm có uy tín trên thị trường . – Giá trên chỉ mang tính chất tham khảo, để biết thêm thông tin chính xác quý khách vui lòng liên hệ Website Xin chúc Qúy Khách hàng sức khỏe và thành công, rất mong được sự hợp tác.
hyundai grand i10 sedan 1.2 mt